Toyota Phú Mỹ Hưng Toyota Phú Mỹ Hưng

0902.8888.77

FORTUNER 2021

HOTLINE 0902.8888.77

Toyota Fortuner 2021

Bảng giá xe Toyota Fortuner 2021 mới nhất

Hình ảnhPhiên bảnGiá niêm yết
FORTUNER 2.4MT 4X2 995.000.000 VND
FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4 1.426.000.000 VND
FORTUNER 2.8AT 4X4 1.388.000.000 VND
FORTUNER 2.7AT 4X4 1.230.000.000 VND
FORTUNER LEGENDER 2.4AT 4X2 1.195.000.000 VND
FORTUNER 2.7AT 4X2 1.130.000.000 VND
FORTUNER 2.4AT 4X2 1.080.000.000 VND

Mua trả góp xe Toyota Fortuner 2021

Chỉ cần trả trước 240.000.000 VND là quý khách có thể rinh ngay xế yêu Toyota Fortuner về ngay trong ngày.

Mua xe Fortuner trả góp lãi suất thấp, thời gian vay từ 2 - 7 năm, thủ tục nhanh giao xe trong 3 - 5 ngày làm việc.

Hỗ trợ lãi suất thấp nhất toàn quốc, gần như 100% khách hàng liên hệ với chúng tôi đều mua được xe qua hình thức vay mua xe Toyota trả góp kể cả khách hàng ở tỉnh.

HỖ TRỢ VAY ĐẾN 85% GIÁ TRỊ XE VỚI LÃI SUẤT CỰC KÌ HẤP DẪN CHỈ TỪ 0.49%/ THÁNG
GỌI NGAY HOTLINE 0902.8888.77 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN CHI TIẾT NHẤT!

TOYOTA PHÚ MỸ HƯNG - HOTLINE 0902.8888.77

Showroom: 65 Đường số 2, Khu Dân Cư Ven Sông, Phường Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh

Phòng kinh doanh: Gọi ngay 0902.8888.77 để được báo giá lăn bánh tốt nhất, các chương trình khuyến mãi hấp dẫn, quà tặng giá trị

Giờ làm việc: Bán hàng 08:00 đến 18:00 từ Thứ 2 đến Chủ Nhật

Hỗ trợ thủ tục trả góp tối đa đến 85% giá trị xe với lãi suất chỉ từ 0.49%/ tháng

Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe ...

Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho quý khách

MỌI CHI TIẾT VỀ MUA XE TRẢ GÓP VỚI LÃI SUẤT CỰC THẤP VUI LÒNG GỌI NGAY HOTLINE 0902.8888.77

MÀU XE TOYOTA FORTUNER 2021

Toyota Fortuner 2021 được phân phối tại thị trường Việt nam với 6 tùy chọn màu sắc: Bạc, Đồng, Nâu, Đen, Trắng, Trắng Ngọc Trai. Trong đó biến thể 2.4MT 4×2 (số sàn, 1 cầu) sẽ không có màu trắng ngọc trai.

*** Riêng màu trắng ngọc trai sẽ cao giá hơn các màu khác khoảng 10 triệu đồng.

ĐÁNH GIÁ TOYOTA FORTUNER 2021

Như vậy là chỉ sau 3 ngày diễn ra lễ ra mắt Kia Sorento 2021 – đối thủ cực kỳ đáng gờm của Toyota Fortuner thì sáng ngày hôm nay Toyota Việt Nam cũng đã chính thức giới thiệu phiên bản nâng cấp giữa dòng đời, Toyota Fortuner 2021 với một số thay đổi về thiết kế, bổ sung trang bị và tinh chỉnh về động cơ.

Với một mẫu xe được phong “thánh” như Toyota Fortuner thì việc hãng chỉ tung ra phiên bản facelift cũng dư sức “phả hơi nóng” vào các đối thủ khác đang có mặt trên thị trường như Hyundai Santafe, Kia Sorento, Honda CR-V.

Toyota Fortuner 2021 ra mắt với 7 phiên bản với giá bán từ 995 triệu – 1.426 triệu đồng. Mặc dù đã giảm giá bán so với bản tiền nhiệm nhưng giá xe Fortuner 2021 vẫn cao hơn 2 mẫu xe cùng phân khúc là Hyundai Santafe 2021 giá từ 995 – 1,245 tỷ đồng, Ford Everest 2021 giá từ 999 – 1399 tỷ đồng và chênh lệch không đáng kể đối với KIA Sorento 2021 giá từ 1,099 – 1,349 tỷ đồng.

Vậy điều gì khiến khách hàng nên xuống tiền mua ngay Toyota Fortuner 2021? Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu nhé!

THÔNG SỐ KỸ THUẬT TOYOTA FORTUNER 2021

Tên xe Toyota Fortuner 2021
Kích thước tổng thể 4795 x 1855 x 1835 mm
Chiều dài cơ sở 2745 mm
Khoảng sáng gầm xe 279 mm
Bán kính quay vòng tối thiểu 5,8 m
Dung tích bình nhiên liệu 80 lít
Động cơ 2GD-FTV (2.4L) hoặc 1GD-FTV (2.8L) 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích xy lanh 2393/2755
Loại nhiên liệu Dầu
Công suất tối đa 147/200 mã lực
Mô men xoắn cực đại 400/500 Nm
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị  6.9L – 7.32L
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị 8.65L – 10.85L
Mức tiêu hao nhiên liệu hỗn hợp 7.03L – 8.63L
Hệ dẫn động Cầu sau hoặc 2 cầu bán thời gian
Hộp số 6MT/6AT
Hệ thống treo trước/sau Độc lập,tay đòn kép với thanh cân bằng / Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Kích thước lốp 265/65R17 hoặc 265/60R18
Số chỗ ngồi 7 chỗ

GIÁ LĂN BÁNH DỰ TÍNH TOYOTA FORTUNER 2021

Bảng giá Toyota Fortuner 2021 lăn bánh (ĐVT: Triệu VNĐ)
Phiên bản Xuất xứ Giá niêm yết Giá lăn bánh
TPHCM Hà Nội Các tỉnh
2.4MT 4X2 Lắp ráp 995  1.067 1.077 1.048
2.4AT 4×2 Lắp ráp 1.080  1.156 1.167 1.137
2.4AT 4×2 LEGENDER Lắp ráp 1.195  1.277 1.289 1.258
2.7AT 4×2 Nhập khẩu 1.130  1.265  1.288  1.246
2.7AT 4×4 Nhập khẩu 1.230  1.375  1.400  1.356
2.8AT 4×4 Lắp ráp 1.388 1.480 1.494 1.461
2.8AT 4×4 LEGENDER Lắp ráp 1.426  1.520  1.534  1.501

NGOẠI THẤT TOYOTA FORTUNER 2021

Toyota Fortuner 2021 vẫn sở hữu kích thước tương đồng so với phiên bản tiền nhiệm, kích thước tổng thể D x R x C lần lượt là 4795 x 1855 x 1835 mm, chiều dài cơ sở 2745mm, nhỏ hơn 70mm so với Kia Sorento (2815mm). Khoảng sáng gầm xe 279mm.

Nhìn chung Toyota không cung cấp sự thay đổi về kích thước đối với Fortuner 2021. Tại thị trường Thái Lan, Fortuner 2021 được tăng chiều dài cơ sở lên 5mm nâng con số trục cơ sở đạt 2750mm.

THIẾT KẾ ĐẦU XE

Nhìn từ phía trực diện, chi tiết thay đổi dễ nhận thấy đến từ cụm lưới tản nhiệt thiết kế hình lượn sóng hoàn toàn mới, 3 thanh nan ngang kim loại đã được tinh chỉnh nhỏ gọn hơn sao cho tôn lên được sự khỏe khoắn của cụm lưới tản nhiệt mới. Có thể thấy Toyota cũng như Lexus đang từng bước thay đổi thiết kế cụm lưới tản nhiệt sao cho sang trọng, mạnh mẽ hơn, với Toyota là Corolla Cross, Fortuner còn với Lexus là GX 460.

Đèn chiếu sáng LED Projector nhỏ hơn và có thêm một dải crôm viền bên dưới, cụm cản trước thể thao, hốc đèn sương mù to hơn, trong khi đó đèn xi-nhan nay được bố trí thấp bên dưới. Phiên bản Legender sẽ được thiết kế cụm đèn riêng biệt với 2 bóng chiếu xa, hai bóng chiếu gần tích hợp dải đèn chiếu sáng ban ngày nhằm tăng tính nhận diện cũng như góp phần nâng tầm phong thái hào hoa cho xe.

Ngoài ra, cản trước nay đã được mở rộng cũng như được sơn một màu nổi bật hơn, tăng độ cứng cáp cho xe. Riêng cản trước trên biến thể LEGENDER được Toyota ưu ái ốp trang trí, điều này khiến đuôi xe trở nên hầm hố hơn bao giờ hết. Hai hốc gió 2 bên với thiết kế dạng lưới tổ ong tích hợp đèn sương mù dạng bóng tròn tinh tế tạo cảm giác liền mạch giữa 2 đầu xe.

THIẾT KẾ THÂN XE

Nhìn từ bên hông, Toyota gần như không cung cấp sự thay đổi nào so với phiên bản trước. Toàn bộ chiếc xe được nâng đỡ bởi bộ lazang 17-18 inch (tùy phiên bản) 6 chấu, riêng biến thể LEGENDER sở hữu bộ lazang 18 inch thiết kế cách điệu đầy độc đáo nhưng cũng không kém phần khỏe khoắn.

Thân xe của Fortuner 2021 được đánh giá có phần thanh thoát và nhanh nhẹ hơn so với KIA Sorento mặc dù về tính sang trọng, bắt mắt có phần yếu thế hơn.

THIẾT KẾ ĐUÔI XE

Ở đuôi xe, điểm nổi bật trên mẫu xe Toyota 7 chỗ này là cụm đèn hậu LED được bọc viền chrome táo bạo hơn. Các vị trí cánh lướt gió, ăng-ten vây cá, cản sau và đèn phản quang vẫn giữ thiết kế như đời xe cũ. Phiên bản mới LEGENDER được Toyota chăm chút bằng việc trang trí thêm ốp ở cản sau, giúp chiếc xe cứng cáp hơn.

Ngoài ra các chi tiết cánh lướt gió, ăng-ten vây cá, cản sau và đèn phản quang vẫn giữ thiết kế như đời xe cũ.

NỘI THẤT TOYOTA FORTUNER 2021

Ngoại trừ 2 phiên bản 2.4L 4×2 MT và 2.4L 4×2 AT, Fortuner 2021 được trang bị màn hình 8 inch thay vì 7 inch như phiên bản trước. Màn hình cảm ứng năm nay được thiết kế khá liền mạch, không “thô” như trước.

Vô lăng bọc 3 ba chấu được sử dụng chất liệu cao cấp, tích hợp nhiều nút bấm điều khiển tiện lợi đem lại cảm giác cầm nắm đầm, vững chãi, tiện nghi cho tài xế. Ngoài ra vô lăng cũng được tích hợp chứng năng điều chỉnh 4 hướng giúp người lái dễ dàng tìm vị trí thích hợp.

KHOANG HÀNH KHÁCH

Với chiều dài trục cơ sở không đổi, Toyota Fortuner 2021 vẫn mang lại một không gian nội thất rộng rãi. Độ rộng rãi này là sự kết hợp phần trần xe thiết kế kiểu vòm và khoảng cách duỗi chân rộng rãi giữa hàng ghế thứ 1 và 2 giúp cho những hành khách cao trên 1m7 cảm thấy thoải mái khi ngồi vào hàng ghế này.

Tuy nhiên tại hàng ghế thứ 3, nếu muốn ngồi thoải mái, khách hàng sẽ phải tự cân đối tùy chỉnh giữa hàng ghế thứ 2 và người thứ 3 để có được trải nghiệm hàng ghế thứ 3 tương đối ổn. Hàng ghế thứ 3 này vẫn sẽ thích hợp đối với những người 1m65 đổ lại. Hàng ghế thứ 2 có thể trượt và gập theo tỷ lệ 60:40 để chia sẻ không gian cho hành khách phía sau, cũng như hỗ trợ việc ra vào hàng ghế thứ 3 dễ dàng hơn.

Phiên bản Toyota Fortuner 2.4 AT 4×2 sử dụng ghế ngồi bọc da với 2 ghế trước tích hợp chỉnh điện và điều hòa tự động. Trong khi đó, phiên bản máy dầu số sàn được trang bị ghế nỉ, 2 ghế trước chỉnh tay và điều hòa chỉnh cơ.

TIỆN NGHI TOYOTA FORTUNER 2021

Toyota Fortuner 2021 được trang bị những tiện nghi như:

  • Màn hình cảm ứng 7 inch (8 inch với phiên bản cao cấp)
  • Đầu DVD kết nối điện thoại thông minh, Bluetooth, AUX, HDMI, định vị
  • Hệ thống dàn âm thanh 11 loa chất lượng cao JBL mới cho 2 phiên bản 2.8L và 2.7L 4×4 AT
  • Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
  • Vô lăng tích hợp lẫy chuyển số (phiên bản 2.4 AT 4×2)
  • Cửa gió điều hòa cho hàng ghế phía sau
  • Ổ điện 220V-100W
  • Đặc biệt tính năng mở cốp rảnh tay đã được Toyota trang bị cho 2 phiên bản là Legender giúp thao tác mở cốp đơn giản và dễ dàng hơn rất nhiều

Ngoài ra, khách hàng cũng có thể bỏ tiền ra để sở hữu một loạt phụ kiện đáng chú ý như: ốp bậc lên xuống, khay hành lý, hộp lạnh, sạc không dây, còi xe cao cấp, đèn cửa hiện chữ, bộ hiển thị tốc độ, gương điện chống chói ...

VẬN HÀNH TOYOTA FORTUNER 2021

Hiện Toyota cung cấp cho Fortuner 2021 3 phiên bản động cơ, cụ thể:

Phiên bản động cơ dầu 2GD-FTV 2.4L sản sinh công suất cực đại 147 mã lực, mô men xoắn cực đại 400Nm, hệ dẫn động cầu sau đi kèm hộp số tự động 6 cấp và hộp số sàn 6 cấp cho phiên bản 2.4 4x2MT

Phiên bản động cơ dầu IGD-FTV 2.8L, động cơ này sản sinh công suất cực đại 201 mã lực, mô men xoắn cực đại 500Nm, hộp số tự động 6 cấp cùng hệ dẫn động 2 cầu bán thời gian.

Động cơ xăng 2TR-FE cải tiến, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van trục cam kép, VVY-I, đem lại khả năng vận hành êm ái và dễ dàng.

Ngoài ra trên 2 phiên bản 2.8L được trang bị 3 chế độ lái ECO, NORMAL, SPORT với chế độ ECO giúp tối ưu hóa tiết kiệm nhiên liệu, chế độ Sport tối ưu hóa tính năng vận hành đem lại cảm giác lái “bốc” nhất cũng như hỗ trợ đắc lực trong việc di chuyển như vượt xe, vượt dốc, chở tải.

Về khả năng vận hành, Toyota Fortuner 2021 sử dụng hệ thống trợ lực lái thủy lực, biến thiên theo tốc độ (VFC). Tính năng này hỗ trợ điều khiển xe nhẹ nhàng ở tốc độ thấp và tăng sự ổn định tối ưu ở tốc độ cao cùng khả năng đáp ứng nhanh nhạy, từ đó tạo cảm giác lái thoải mái tự nhiên nhất có thể.

Về khả năng Offroad, vượt địa hình của xe cũng được đánh giá cao. Được trang bị khóa vi sai cầu sau trên các phiên bản 2.8L và 2.7L 4×4 giúp xe không gặp khó khi di chuyển trên những địa hình gồ ghề phức tạp. Động cơ 2.8 cho mô men xoắn lên tới 500 Nm giúp gia tăng đáng kể sức kéo của xe.

Về mức tiêu thụ nhiên liệu, Toyota quảng cáo Fortuner 2021 có mức tiêu thụ nhiên liệu trong 3 điều kiện môi trường lần lượt là:

  • Ngoài đô thị: 6.9L – 7.32L /100km
  • Trong đô thị: 8.65L – 10.85L/100km
  • Hỗn hợp: 7.03L – 8.63L/100km

AN TOÀN TOYOTA FORTUNER 2021

Toyota Fortuner 2021 được tổ chức ASEAN NCAP đánh giá 5 sao về mức độ an toàn. Với 2 phiên bản 2.8L được tính hợp gói công nghệ an toàn TOYOTA SAFETY SENSE với những tính năng đỉnh cao như:

Hệ thống cảnh báo tiền va chạm PCS chủ động phát hiện va chạm có thể xảy ra với phương tiện khác, từ đó kích hoạt tính năng phanh hỗ trợ khi người lái đạp phanh hoặc tự động phanh trong trường hợp khẩn cấp

Hệ thống điều khiển hành trình chủ động DRCC sử dụng radar gắn dưới lưới tản nhiệt phía trước kết hợp cũng với camera để phát hiện các phương tiện phía trước đồng thời tự điều chỉnh tốc độ để đảm bảo khoảng cách an toàn giữa các phương tiện đang lưu thông trên đường

Hệ thống cảnh báo lệch làn đường LDA cảnh báo người lái bằng âm thanh và đèn hiệu cảnh báo trong trường hợp tài xế chuyển làn mà không bật tín hiệu rẽ. Ngoài ra xe cũng được trang bị các tinh năng an toàn tiêu chuẩn như:

  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hỗ trợ khởi hành xuống dốc
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo
  • Hệ thống cân bằng điện tử VSC với công tắc tắt OFF
  • Khung xe GOA
  • Hệ thống 6 túi khí
  • Hệ thống phanh ABS/EBD/BA

KẾT LUẬN TOYOTA FORTUNER 2021

Với tất cả những cải tiến được Toyota đưa lên Fortuner 2021 cho thấy Toyota Fortuner 2021 vẫn là đối thủ thực sự đáng gờm, mặc cho các đối thủ khác liên tiếp tung ra những bản cập nhật đầy chất lượng với nhiều trang bị có phần nổi trội hơn.

Tuy nhiên với vị thế ông vua SUV 7 chỗ tại Việt Nam, sự bền bỉ lâu dài, ít hỏng hóc vặt cộng với đó là sự tin dùng của phần đông người tiêu dùng Việt Nam giúp cho xe được hi vọng sẽ tạo nên một cuộc bùng nổ doanh số cũng như lấy lại vị thế top đầu trên thị trường SUV 7 chỗ tại Việt Nam.

Chi phí tạm tính tại TP.HCM

  • FORTUNER 2.4AT 4X2

    1.088.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

    Giá (VNĐ) 1.088.000.000

    Phí trước bạ 108.800.000 VNĐ

    Phí đăng ký 150.000 VNĐ

    Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ

    Phí đường bộ/năm 1.560.000 VNĐ

    Bảo hiểm TNDS/năm 490.000 VNĐ

    Bảo hiểm Vật chất (1.5%) 16.320.000 VNĐ

    Tổng chi phí đăng ký 127.660.000 VNĐ

    TỔNG CỘNG 1.215.660.000 VNĐ

  • FORTUNER 2.4MT 4X2

    995.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

    Giá (VNĐ) 995.000.000

    Phí trước bạ 99.500.000 VNĐ

    Phí đăng ký 150.000 VNĐ

    Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ

    Phí đường bộ/năm 1.560.000 VNĐ

    Bảo hiểm TNDS/năm 490.000 VNĐ

    Bảo hiểm Vật chất (1.5%) 14.925.000 VNĐ

    Tổng chi phí đăng ký 116.965.000 VNĐ

    TỔNG CỘNG 1.111.965.000 VNĐ

  • FORTUNER 2.7AT 4X2

    1.138.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

    Giá (VNĐ) 1.138.000.000

    Phí trước bạ 113.800.000 VNĐ

    Phí đăng ký 150.000 VNĐ

    Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ

    Phí đường bộ/năm 1.560.000 VNĐ

    Bảo hiểm TNDS/năm 490.000 VNĐ

    Bảo hiểm Vật chất (1.5%) 17.070.000 VNĐ

    Tổng chi phí đăng ký 133.410.000 VNĐ

    TỔNG CỘNG 1.271.410.000 VNĐ

  • FORTUNER 2.7AT 4X4

    1.230.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

    Giá (VNĐ) 1.230.000.000

    Phí trước bạ 123.000.000 VNĐ

    Phí đăng ký 150.000 VNĐ

    Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ

    Phí đường bộ/năm 1.560.000 VNĐ

    Bảo hiểm TNDS/năm 490.000 VNĐ

    Bảo hiểm Vật chất (1.5%) 18.450.000 VNĐ

    Tổng chi phí đăng ký 143.990.000 VNĐ

    TỔNG CỘNG 1.373.990.000 VNĐ

  • FORTUNER 2.8AT 4X4

    1.396.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

    Giá (VNĐ) 1.396.000.000

    Phí trước bạ 139.600.000 VNĐ

    Phí đăng ký 150.000 VNĐ

    Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ

    Phí đường bộ/năm 1.560.000 VNĐ

    Bảo hiểm TNDS/năm 490.000 VNĐ

    Bảo hiểm Vật chất (1.5%) 20.940.000 VNĐ

    Tổng chi phí đăng ký 163.080.000 VNĐ

    TỔNG CỘNG 1.559.080.000 VNĐ

  • FORTUNER LEGENDER 2.4AT 4X2

    1.203.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

    Giá (VNĐ) 1.203.000.000

    Phí trước bạ 120.300.000 VNĐ

    Phí đăng ký 150.000 VNĐ

    Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ

    Phí đường bộ/năm 1.560.000 VNĐ

    Bảo hiểm TNDS/năm 490.000 VNĐ

    Bảo hiểm Vật chất (1.5%) 18.045.000 VNĐ

    Tổng chi phí đăng ký 140.885.000 VNĐ

    TỔNG CỘNG 1.343.885.000 VNĐ

  • FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4

    1.426.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

    Giá (VNĐ) 1.426.000.000

    Phí trước bạ 142.600.000 VNĐ

    Phí đăng ký 150.000 VNĐ

    Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ

    Phí đường bộ/năm 1.560.000 VNĐ

    Bảo hiểm TNDS/năm 490.000 VNĐ

    Bảo hiểm Vật chất (1.5%) 21.390.000 VNĐ

    Tổng chi phí đăng ký 166.530.000 VNĐ

    TỔNG CỘNG 1.592.530.000 VNĐ

  • FORTUNER TRD 2.7V 4X2

    1.199.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

    Giá (VNĐ) 1.199.000.000

    Phí trước bạ 119.900.000 VNĐ

    Phí đăng ký 150.000 VNĐ

    Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ

    Phí đường bộ/năm 1.560.000 VNĐ

    Bảo hiểm TNDS/năm 490.000 VNĐ

    Bảo hiểm Vật chất (1.5%) 17.985.000 VNĐ

    Tổng chi phí đăng ký 140.425.000 VNĐ

    TỔNG CỘNG 1.339.425.000 VNĐ

    Phiên bản

    • FORTUNER 2.4AT 4X2

      1.088.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

      Số chỗ ngồi 7 chỗ
      Kiểu dáng SUV
      Nhiên liệu Dầu
      Xuất xứ Xe trong nước
      Hộp số Số tự động 6 cấp/ 6AT
    • FORTUNER 2.4MT 4X2

      995.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

      Số chỗ ngồi 7 chỗ
      Kiểu dáng SUV
      Nhiên liệu Dầu
      Xuất xứ Xe trong nước
      Hộp số Số sàn 6 cấp/ 6MT
    • FORTUNER 2.7AT 4X2

      1.138.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

      Số chỗ ngồi 7 chỗ
      Kiểu dáng SUV
      Nhiên liệu Xăng
      Xuất xứ Xe nhập khẩu
      Hộp số Số tự động 6 cấp
    • FORTUNER 2.7AT 4X4

      1.230.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

      Số chỗ ngồi 7 chỗ
      Kiểu dáng SUV
      Nhiên liệu Dầu
      Xuất xứ Xe nhập khẩu
      Hộp số Số tự động 6 cấp
    • FORTUNER 2.8AT 4X4

      1.396.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

      Số chỗ ngồi 7 chỗ
      Kiểu dáng SUV
      Nhiên liệu Dầu
      Xuất xứ Xe trong nước
      Hộp số Số tự động 6 cấp/ 6AT
    • FORTUNER LEGENDER 2.4AT 4X2

      1.203.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

      Số chỗ ngồi 7 chỗ
      Kiểu dáng SUV
      Nhiên liệu Dầu
      Xuất xứ Xe trong nước
      Hộp số Số tự động 6 cấp/ 6AT
    • FORTUNER LEGENDER 2.8AT 4X4

      1.426.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

      Màu sắc: Trắng - 040, Bạc - 1D6, Đồng - 4V8, Nâu - 4W9, Đen - 218
      Số chỗ ngồi: 7 chỗ
      Kiểu dáng: SUV
      Nhiên liệu: Dầu
      Xuất xứ: Xe trong nước

    • FORTUNER TRD 2.7V 4X2

      1.199.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

      Màu sắc: Trắng - 040, Bạc - 1D6, Đồng - 4V8, Nâu - 4W9, Đen - 218
      Số chỗ ngồi: 7 chỗ
      Kiểu dáng: SUV
      Nhiên liệu: Dầu
      Xuất xứ: Xe trong nước

      Ngoại thất

      * Hình ảnh có thể khác so với thực tế

      Nội thất

      * Hình ảnh có thể khác so với thực tế

      Video

      Phụ kiện

      Thông số kỹ thuật

      Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)  
      4795 x 1855 x 1835
        Chiều dài cơ sở (mm)  
      2745
        Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)  
      1545/1555
        Khoảng sáng gầm xe (mm)  
      279
        Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)  
      29/25
        Bán kính vòng quay tối thiểu (m)  
      5.8
        Trọng lượng không tải (kg)  
      1985
        Trọng lượng toàn tải (kg)  
      2605
        Dung tích bình nhiên liệu (L)  
      80
      Động cơ xăng Loại động cơ  
      2GD-FTV (2.4L)
        Số xy lanh  
      4
        Bố trí xy lanh  
      Thẳng hàng/In line
        Dung tích xy lanh (cc)  
      2393
        Hệ thống nhiên liệu  
      Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
        Loại nhiên liệu  
      Dầu/Diesel
        Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)  
      110 (147)/3400
        Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)  
      400/1600
        Tốc độ tối đa  
      175
      Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)    
      Có/With
      Hệ thống truyền động    
      Dẫn động cầu sau/RWD
      Hộp số    
      Số sàn 6 cấp/6MT
      Hệ thống treo Trước  
      Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar
        Sau  
      Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion bar
      Hệ thống lái Trợ lực tay lái  
      Thủy lực biến thiên theo tốc độ/Hydraulic (VFC)
        Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)  
      Không có/Without
      Vành & lốp xe Loại vành  
      Mâm đúc/Alloy
        Kích thước lốp  
      265/65R17
        Lốp dự phòng  
      Mâm đúc/Alloy
      Phanh Trước  
      Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
        Sau  
      Đĩa/Disc
      Tiêu chuẩn khí thải    
      Euro 4
      Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)  
      8.65
        Ngoài đô thị (L/100km)  
      6.09
        Kết hợp (L/100km)  
      7.03

      Tin liên quan

        Bước tiếp theo