Toyota Phú Mỹ Hưng Toyota Phú Mỹ Hưng

0902.8888.77

ALTIS 2021

HOTLINE 0902.8888.77

Toyota Corolla Altis 2021

Bảng giá xe Toyota Corolla Altis 2021 mới nhất

Hình ảnhPhiên bảnGiá niêm yết
COROLLA ALTIS 1.8E (CVT) 741.000.000 VND
COROLLA ALTIS 1.8G (CVT) 763.000.000 VND

Mua trả góp xe Toyota Corolla Altis 2021

Chỉ cần trả trước 120.000.000 VND là quý khách có thể rinh ngay xế yêu Toyota Corolla Altis về ngay trong ngày.

Mua xe Corolla Altis trả góp lãi suất thấp, thời gian vay từ 2 - 7 năm, thủ tục nhanh giao xe trong 3 - 5 ngày làm việc.

Hỗ trợ lãi suất thấp nhất toàn quốc, gần như 100% khách hàng liên hệ với chúng tôi đều mua được xe qua hình thức vay mua xe Toyota trả góp kể cả khách hàng ở tỉnh.

HỖ TRỢ VAY ĐẾN 85% GIÁ TRỊ XE VỚI LÃI SUẤT CỰC KÌ HẤP DẪN CHỈ TỪ 0.49%/ THÁNG
GỌI NGAY HOTLINE 0902.8888.77 ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN CHI TIẾT NHẤT!

TOYOTA PHÚ MỸ HƯNG - HOTLINE 0902.8888.77

Showroom: 65 Đường số 2, Khu Dân Cư Ven Sông, Phường Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh

Phòng kinh doanh: Gọi ngay 0902.8888.77 để được báo giá lăn bánh tốt nhất, các chương trình khuyến mãi hấp dẫn, quà tặng giá trị

Giờ làm việc: Bán hàng 08:00 đến 18:00 từ Thứ 2 đến Chủ Nhật

Hỗ trợ thủ tục trả góp tối đa đến 85% giá trị xe với lãi suất chỉ từ 0.49%/ tháng

Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp thêm đồ chơi cho xe ...

Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho quý khách

MỌI CHI TIẾT VỀ MUA XE TRẢ GÓP VỚI LÃI SUẤT CỰC THẤP VUI LÒNG GỌI NGAY HOTLINE 0902.8888.77

MÀU XE TOYOTA COROLLA ALTIS 2021

Màu xe: Đen, Nâu, Bạc, Trắng, Trắng ngọc trai.

ĐÁNH GIÁ TOYOTA COROLLA ALTIS 2021

Ngày 09/10 vừa qua Toyota Việt Nam đã trình làng phiên bản nâng cấp giữa dòng đời của chiếc Hatchback Toyota Yaris với một số thay đổi nhẹ về ngoại thất và bổ sung thêm một số nâng cấp an toàn mới cùng giá bán tăng nhẹ. Cùng tìm hiểu Toyota Yaris 2021 trong bài viết dưới đây.

Theo nhiều nguồn tin, các đại lý Toyota Việt Nam đã bắt đầu nhận đặt cọc cho chiếc Toyota Corolla Altis 2021 như một động thái đáp trả cực gắt phủ nhận tin đồn khai tử trước đó. Tuy là phiên bản nâng cấp như Altis nhận được những cải tiến rất đáng tiền nhất là ngoại thất và công nghệ.

Đặc biệt, Toyota Corolla Altis 2021 sẽ được điều chỉnh giảm để cạnh tranh với Mazda3- đối thủ đã giành lấy ngôi vị bán chạy nhất phân khúc sedan hạng C. Rất có thể xe chỉ được phân phối 2 biến thể là E CVT hoặc G CVT.

Theo những tư vấn bán hàng của Toyota Việt Nam, Corolla Altis 2021 sẽ có giá bán điều chỉnh giảm so với các bản cũ chỉ ở mức 700-740 triệu đồng (thấp hơn giá Mazda3 2021 nhưng cao hơn giá Kia Cerato 2021) – đủ sức đàn áp đối thủ Mazda 3 cả về thương hiệu và giá bán.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT COROLLA ALTIS 2021

Tên xe Toyota Corolla Altis 2021
Số chỗ ngồi 05
Kiểu xe Sedan
Xuất xứ Thái Lan
Kích thước tổng thể (mm) 4640 x 1780 x 1435
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Động cơ Xăng 2ZR-FBE 1.8L
Công suất cực đại 140 mã lực
Mô men xoắn cực đại 177 Nm
Hộp số Tự động CVT
Hệ thống treo MacPherson với thanh cân bằng/tay đòn kép với thanh cân bằng
Phanh trước/sau Đĩa/đĩa
Cỡ mâm 17 inch

Những nâng cấp hứa hẹn xuất hiện trên Toyota Corolla Altis 2021 sắp về Việt Nam

Altis Bản 1.8E CVT

Ngoài việc có thêm gói tùy chọn X-Package, Toyota Altis còn sở hữu những trang bị bổ sung như phanh tay mạ crom, điều hoà tự động, chìa khoá mã hoá động cơ, khởi động bằng nút bấm, ghế lái chỉnh điện 10 hướng, ghế bọc da, camera lùi, màn hình giải trí kết nối điện thoại, camera lùi.

Altis Bản 1.8G CVT

Những trang bị bổ sung trên phiên bản này bao gồm gạt mưa tự động, đèn pha LED chiếu sáng, gương gập điện tự động, màn hình giải trí kết nối điện thoại thông minh, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, gương chiếu hậu tự động, camera lùi, mâm xe 17 inch.

NGOẠI THẤT COROLLA ALTIS 2021

Slogan của Corolla Altis 2021 mới là “chuyển mình kiêu hãnh” và quả thật ngoại thất của xe đã toát lên sự kiêu hãnh với những thay đổi đáng kinh ngạc. Xe có kích thước tổng thể 4640 x 1780 x 1435 mm, dài hơn 10 mm, rộng hơn 5 mm nhưng thấp hơn 45 mm.

Đầu xe

Xe có khung gầm hoàn toàn mới Toyota New Global Architecture (TNGA) tương tự như Toyota Camry 2021. Ngoại hình nay đã góc cạnh, sắc sảo hơn hẳn bản tiền nhiệm và lột bỏ vỏ bọc già dặn, cứng tuổi thường thấy trên những chiếc Altis đời cũ.

Bên dưới, hốc hút gió của xe dàn trải, mở rộng ra hai bên với các nan nhựa cứng màu đen bóng rất giống Toyota Camry đang bán tại Việt Nam. Hai bên, khe hút gió làm kiểu mang cá nẹp sát vào đầu xe và được phủ crom bóng bẩy.

Đèn pha xe cho bản tiêu chuẩn vẫn là Halogen và tuỳ chọn LED cho bản cao cấp, trong khi đó, đèn LED ban ngày của xe là hình chữ J rất sắc sảo. Khe hút gió ở trung tâm có hình chữ V vuốt cao tăng thêm độ nam tính của xe.

Thân xe

Nhìn từ bên hông, Toyota Altis 2021 có vóc dáng dài thượt, mượt mà nhờ chiều dài tổng thể của xe tăng thêm 10 mm. Thân xe có nhiều đường gân dập nổi nhẹ nhàng nhưng cũng đủ tạo sự đột phá trong thiết kế chứ không còn kiểu tròn tròn, bầu bầu như Altis bản tiền nhiệm.

Altis 2021 đứng trên dàn chân 15-16 inch và trên bản cao cấp nhất sẽ có bộ vành 17 inch giúp tổng thể diện mạo xe trẻ trung, thể thao hơn nữa. Ngoài ra, xe còn sở hữu bộ gương chiếu hậu tự gập điện tự động mang đến cho người dùng sự chủ động khi lái.

Đuôi xe

Phần đuôi xe cũng có sự thay đổi mạnh mẽ về thiết kế với khung xe vuông vắn. Đèn hậu LED hình thang ngược làm điểm nhấn cho phần đuôi xe thay vì kiểu đa giác như hiện tại. Nối liền đèn hậu là một thanh crom trải dài cực kỳ sang trọng cho một chiếc sedan hạng D như Altis.

NỘI THẤT COROLLA ALTIS 2021

Khoang cabin của Toyota Altis 2021 đáp ứng chỗ ngồi rộng rãi cho những khách hàng muốn một chiếc xe thoáng đãng. Trục cơ sở dài đến 2700 mm giúp bạn và gia đình tha hồ tận hưởng những chuyến đi thú vị trên một chiếc sedan.

Khoang lái

Khoang lái Altis 2021 mang lối thiết kế thanh lịch, hiện đại trên chất liệu da màu đen bóng bẩy. Bố cục táp lô dồn về phía người lái và phần còn lại được điểm xuyết bởi một đường chỉ dài được cắt xẻ gãy gọn về một góc.

Màn hình cảm ứng của xe đặt cao trên cụm điều khiển và cửa gió cùng một khối tạo hiệu ứng kích thước màn hình rộng hơn. Cụm đồng hồ phía sau vô lăng nay đã được nâng cấp thành dạng Digital kích thước 7 inch.

Tay lái chiếc xe Toyota Altis 2021 được thiết kế vừa vặn với lòng bàn tay người dùng tích hợp các nút bấm công nghệ để bạn không xao nhãng khi lái xe.

Khoang hành khách

Hệ thống ghế ngồi trên Altis 2021 cũng có những cải tiến về độ êm ái và cả tính năng. Xe có 2 tùy chọn ghế nỉ hoặc da và có thể điều chỉnh điện 10 hướng.

Ghế trước có phần vành được may to và dày hơn ôm sát cơ thể khi tăng tốc, ôm cua. Hàng ghế sau có khoảng để chân khoảng 15 cm khá thoải mái và phù hợp cho nam giới có chiều cao 1m80.

TIỆN NGHI COROLLA ALTIS 2021

Các trang bị tiện nghi trên chiếc Altis 2021 ở Thái Lan hiện rất đa dạng khi có:

- Màn hình thông tin giải trí cảm ứng 8 inch kết nối Apple Carplay, Android Auto

- Kết nối Bluetooth, USB

- Hệ thống dẫn đường

- Hệ thống kết nối T-connect

- Dàn âm thanh 6 loa

- Chìa khoá thông minh, khởi động bằng nút bấm

Động cơ chỉ sử dụng máy 1.8L ở Việt Nam

Theo dự kiến Toyota Altis 2021 ở Việt Nam sẽ sử dụng động cơ xăng 2ZR-FBE 1.8L cho cho công suất tối đa 140 mã lực tại 6000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 177 Nm tại 4000 vòng/phút. Cùng với đó là hộp số tự động vô cấp CVT hỗ trợ sang số nhanh chóng, mượt mà hơn.

Hệ thống treo trên chiếc Altis 2021 đem đến sự êm ái và ổn định nhờ hệ thống treo trước dạng thanh cân bằng, treo sau kiểu thanh đòn kép với thanh cân bằng. Dàn phanh trước/sau dạng đĩa cũng hỗ trợ Altis hiệu quả trong việc xử lý những pha thắng gấp trên đường.

AN TOÀN COROLLA ALTIS 2021

Xe Toyota Altis 2021 mới được bổ sung nhiều công nghệ hấp dẫn giúp nâng hàm lượng option trong xe thêm dồi dào hơn với:

- 7 túi khí

- Chống bó cứng phanh

- Phân phối lực phanh điện tử

- Hỗ trợ phanh điện tử

- Kiểm soát ổn định thân xe

- Cảnh báo điểm mù

- Cảnh báo giao thông phía sau

- Phanh khẩn cấp tự động

- Kiểm soát hành trình thích ứng mọi tốc độ

- Cảnh báo chệch làn đường

- Hỗ trợ giữ làn đường

- Hỗ trợ lên dốc

- Hệ thống giám sát áp suất lốp

- Cảm biến lùi

- Camera lùi

KẾT LUẬN COROLLA ALTIS 2021

Với sự lột xác táo bạo trong diện mạo trẻ, khoẻ, giá bán rẻ hơn trước cùng việc được bổ sung loạt công nghệ nổi bật. Toyota Corolla Altis đã “trở lại và lợi hại hơn xưa” bởi đã bị Mazda3 chiếm ngôi vương quá lâu. Lần comeback này đánh dấu cột một mốc mới của Altis và hứa hẹn sẽ đem đến doanh số bùng nổ của xe trong thời gian tới.

Chi phí tạm tính tại TP.HCM

  • COROLLA ALTIS 1.8G (CVT)

    763.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

    Giá (VNĐ) 763.000.000

    Phí trước bạ 76.300.000 VNĐ

    Phí đăng ký 20.000.000 VNĐ

    Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ

    Phí đường bộ/năm 1.560.000 VNĐ

    Bảo hiểm TNDS/năm 490.000 VNĐ

    Bảo hiểm Vật chất (1.5%) 11.445.000 VNĐ

    Tổng chi phí đăng ký 110.135.000 VNĐ

    TỔNG CỘNG 873.135.000 VNĐ

  • COROLLA ALTIS 1.8E (CVT)

    733.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

    Giá (VNĐ) 733.000.000

    Phí trước bạ 73.300.000 VNĐ

    Phí đăng ký 20.000.000 VNĐ

    Phí đăng kiểm 340.000 VNĐ

    Phí đường bộ/năm 1.560.000 VNĐ

    Bảo hiểm TNDS/năm 490.000 VNĐ

    Bảo hiểm Vật chất (1.5%) 10.995.000 VNĐ

    Tổng chi phí đăng ký 106.685.000 VNĐ

    TỔNG CỘNG 839.685.000 VNĐ

    Phiên bản

    • COROLLA ALTIS 1.8G (CVT)

      763.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

      Số chỗ ngồi 5 chỗ
      Kiểu dáng Sedan
      Nhiên liệu Xăng
      Xuất xứ Xe trong nước
      Hộp số Số tự động vô cấp
      Động cơ xăng dung tích 1.798 cm3
    • COROLLA ALTIS 1.8E (CVT)

      733.000.000 VNĐGiá Đã bao gồm 10% VAT

      Số chỗ ngồi 5 chỗ
      Kiểu dáng Sedan
      Nhiên liệu Xăng
      Xuất xứ Xe trong nước
      Hộp số Số tự động vô cấp
      Động cơ xăng dung tích 1.798 cm3

      Ngoại thất

      * Hình ảnh có thể khác so với thực tế

      Nội thất

      * Hình ảnh có thể khác so với thực tế

      Video

      Phụ kiện

      Thông số kỹ thuật

      Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)  
      4640 x 1775 x 1460
        Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)  
      1930 x 1485 x 1205
        Chiều dài cơ sở (mm)  
      2700
        Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)  
      1520/1520
        Khoảng sáng gầm xe (mm)  
      130
        Bán kính vòng quay tối thiểu (m)  
      5,4
        Trọng lượng không tải (kg)  
      1265
        Trọng lượng toàn tải (kg)  
      1670
        Dung tích bình nhiên liệu (L)  
      55
        Dung tích khoang hành lý (L)  
      470
      Động cơ xăng Loại động cơ  
      2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
        Số xy lanh  
      4
        Bố trí xy lanh  
      Thẳng hàng/In-line
        Dung tích xy lanh (cc)  
      1798
        Hệ thống nhiên liệu  
      Phun xăng điện tử/EFI
        Loại nhiên liệu  
      Xăng/Petrol
        Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)  
      (103)138/6400
        Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)  
      172/4000
        Tốc độ tối đa  
      185
      Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)    
      Thể thao/Sport
      Hệ thống truyền động    
      Dẫn động cầu trước/FWD
      Hộp số    
      Số tự động vô cấp/CVT
      Hệ thống treo Trước  
      Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
        Sau  
      Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer bar
      Hệ thống lái Trợ lực tay lái  
      Trợ lực điện/EPS
      Vành & lốp xe Loại vành  
      Mâm đúc/Alloy
        Kích thước lốp  
      205/55R16
        Lốp dự phòng  
      Mâm đúc/Alloy
      Phanh Trước  
      Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
        Sau  
      Đĩa/Disc
      Tiêu chuẩn khí thải    
      Euro 4
      Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)  
      8.6
        Ngoài đô thị (L/100km)  
      5.2
        Kết hợp (L/100km)  
      6.5

      Tin liên quan

        Bước tiếp theo